Ngày 24/11: Các Thánh Tử đạo Việt Nam: Thánh Anrê Dũng Lạc và Các Bạn

    By Hạnh Tích Các Thánh Tháng 11 07, 2013 3012

    2411Thánh Anrê Dũng Lạc là một trong 117 vị tử đạo ở Việt Nam trong những năm từ 1820 đến 1862. Gương hy sinh quả cảm của các Ngài thật sáng ngời và Giáo hội qua 3 đời giáo hoàng: Lêô VIII, Piô X và Piô VII, đã tôn phong 117 vị lên hàng chân phước. Tất cả đã được Đức Gioan Phaolô II suy tôn lên hàng hiển thánh ngày 19-6-1988.

    Tuy nhiên "máu các thánh tử đạo là hạt giống sinh ra người công giáo". Gương các thánh tử đạo không chỉ là niềm hãnh diện của chúng ta, mà còn là công ơn mà chúng ta, các tín hữu Việt Nam, phải ghi nhớ và đáp đền. Mừng kính trong một ngày lễ, chúng ta khơi dậy cuộc đời các vị tử đạo, nhất là các vị đã được tôn phong lên bàn thánh để kính nhớ. Chúng ta ghi nhớ ngày các Ngài hiến thân vì đức tin :

    8 VỊ THÁNH GIÁM MỤC :

    1. Thánh An (Giuse Diaz Sanjurjô) tử đạo ngày 20.7. 1857
    2. Thánh Cao (Phêrô Dumoulin Borie) tử đạo ngày 24. 11.1838
    3. Thánh Hy (Ignatiô Delgađô Y. Cebrian) tử đạo ngày 21.7.1838.
    4. Thánh Liêm (Hiêrônimô Hermozilla) tử đạo ngày 1.11.1861
    5. Thánh Minh ( Đaminh Henares) tử đạo ngày 26.6.1838
    6. Thánh Thể (Stêphanô Theođônô Cuénot) tử đạo ngày 14.11.1861
    7. Thánh Vinh (Valentinô Berriô Ochou) tử đạo ngày 1.11.1861
    8. Thánh Xuyên (Giuse Melkior Garcia Sampedre) tử đạo ngày 28.7.1858

    50 VỊ THÁNH LINH MỤC :

    1. Thánh Bắc (Phêrô Phanxicô Néron) tử đạo ngày 3.11.1860
    2. Thánh Bình (Phêrô Almatô) tử đạo ngày 1.11.1861
    3. Thánh Đaminh Cẩm) tử đạo ngày 11.3.1859
    4. Thánh Dụ (Giuse Marchand) tử đạo ngày 30.11.1835
    5. Thánh Dụ (Toma Đinh viết Dụ) tử đạo ngày 26.11.1839
    6. Thánh Duệ (Bênađô Võ Văn Duệ) tử đạo ngày 01.8.1838
    7. Thánh Dũng (Anrê Trần an Dũng hay Lạc) tử đạo ngày 21.12.1839
    8. Thánh Đạt (Gioan Đạt) tử đạo ngày 28.10.1798
    9. Thánh Đậu (Matthêu Leziniana) tử đạo ngày 21.01.1745
    10. Thánh Điểm (Vinh Sơn Nguyễn thế Điểm) tử đạo ngày 24.11.1838
    11. Thánh Đông (Augustinô Schoeffler) tử đạo ngày 01.5.1851
    12. Thánh Gia (Hyaxintha Gastaneda) tử đạo ngày 7.11.1773
    13. Thánh Hạnh (Đaminh Nguyễn Văn Hạnh) tử đạo ngày 01.8.1838
    14. Thánh Hiền (Giuse Fernandez) tử đạo ngày 24.7.1838
    15. Thánh Hiển (Giuse Hiển) tử đạo ngày 9.5.18400
    16. Thánh Hoan (Gioan Đoàn Trinh Hoan) tử đạo ngày 26.5.1861
    17. Thánh Hương (Augustinô Aloisiô Bonnard) tử đạo ngày 01.5.1852
    18. Thánh Hương (Laurensô Hương) tử đạo ngày 13.02.1856
    19. Thánh Kính (Phanxicô Isiđôrê Gazelin) tử đạo ngày 17.10.1833
    20. Thánh Khanh (Phêrô Khanh) tử đạo ngày 12.7.1842
    21. Thánh Khoa (Phêrô Võ Đăng Khoa) tử đạo ngày 24.11.1838
    22. Thánh Khoan (Phêrô Phạm Khắc Khoan) tử đạo ngày 28.4.1840
    23. Thánh Khuông (Tôma Khuông) tử đạo ngày 30.01.1860
    24. Thánh Liêm (Vin Sơn Liêm) tử đạo ngày 07.11.1773
    25. Thánh Loan (Luca Vũ Bá Loan) tử đạo ngày 05.6.1840
    26. Thánh Lộc (Phêrô Lê Văn Lộc) tử đạo ngày 13.02.1859
    27. Thánh Lựu (Phêrô Lựu) tử đạo ngày 07.4.1861
    28. Thánh Mậu (Đaminh Mậu) tử đạo ngày 05.11.1858
    29. Thánh Minh (Philipphe Phan Văn Minh) tử đạo ngày 03.7.1853
    30. Thánh Năm (Giacôbê Mai Năm) tử đạo ngày 12.3.1838
    31. Thánh Ngân (Phaolô Nguyễn Ngân) 08.11.1840
    32. Thánh Nghi (Giuse Nguyễn Đình Nghi) tử đạo ngày 08.11.1840
    33. Thánh Phan (Phanxicô Jaccards) tử đạo ngày 21.9.1838
    34. Thánh Quí (Phêrô Đoàn Công Quý) tử đạo ngày 31.7.1859
    35. Thánh Tân (Gioan Charler Cormay) tử đạo ngày 20.9.1837
    36. Thánh Tế (Phanxicô Gil de Federich) tử đạo ngày 22.01.1745
    37. Thánh Tịnh (Phaolô Lê Bảo Tịnh) tử đạo ngày 06.4.1857
    38. Thánh Tuân (Giuse Tuân) tử đạo ngày 30.4.1861
    39. Thánh Tuần ( Phêrô Nguyễn Bá Tuần) tử đạo ngày 15.7.1838
    40. Thánh Tùy (Phêrô Lê Tùy) tử đạo ngày 11.10.1838
    41. Thánh Tự (Phêrô Nguyyễn Văn Tự) tử đạo ngày 05.9.1838
    42. Thánh Tước (Đaminh Tước) tử đạo ngày 02.4.1839
    43. Thánh Trạch (Đaminh Trạch hay Đoài) tử đạo ngày 18.9.1840
    44. Thánh Triệu (Emanuel Nguyễn Văn Triệu) tử đạo ngày 17.9.1798
    45. Thánh Thi (Phêrô Trương Văn Thi) tử đạo ngày 21.12.1839
    46. Thánh Thịnh (Martinô Tạ Đức Thịnh) tử đạo ngày 08.11.1840
    47. Thánh Ven (Thêophan Vénard) tử đạo ngày 02.02.1861
    48. Thánh Giuse Đặng Đình Viên tử đạo ngày 21.8.1838
    49. Thánh Xuyên (Đaminh Nguyễn Văn Xuyên) 26.11.1839
    50. Thánh Yến (Vinh Sơn Yến) tử đạo ngày 30.6.1838

    14 THÁNH THÀY GIẢNG

    1. Thánh Cần (Phanxicô Xavie Cần) tử đạo ngày 20.11.1837
    2. Thánh Chiểu (Phanxicô Đỗ Văn Chiểu) tử đạo ngày 26.6.1838
    3. Thánh Đường (Phêrô Trương Văn Đường) tử đạo ngày 20.11.1837
    4. Thánh Hiếu (Pherô Nguyễn văn Hiếu) tử đạo ngày tử đạo ngày 28.4.1840
    5. Thánh Khang (Giuse Nguyễn Duy Khang) tử đạo ngày 01.11.1861
    6. Thánh Mậu (Phanxicô Xavie Hoàng Trọng Mậu) tử đạo ngày 19.12.1839
    7. Thánh Mỹ (Phaolô Nguyễn Văn Mỹ) tử đạo ngày 18.12.1838
    8. Thánh Toán (Tôma Toán) tử đạo ngày 27.6.1840
    9. Thánh Tự (Phêrô Nguyễn Khắc Tự) tử đạo ngày 10.7.1840
    10. Thánh Truật (Phêrô NguyễnVăn Truật) tử đạo ngày 18.10.1838
    11. Thánh Thành (J.B.Đinh Văn Thành ) tử đạo ngày 28.4.1840
    12. Thánh Úy (Đaminh Bùi Văn Úy) tử đạo ngày 19.10.1839
    13. Thánh Uyển (Giuse Nguyễn Đình Yuển) tử đạo ngày 4.7.1838
    14. Thánh Vân (Phêrô Đoàn Văn Vân) tử đạo ngày 25.5.1857

    1 THÁNH CHỦNG SINH

    Thánh Thiện (Tôma Trần Văn Thiện) tử đạo ngày 21.9.1838

    43. THÁNH GIÁO DÂN

    1. Thánh Đaminh Án Khảm, lý trưởng, tử đạo ngày 13.01.1859
    2. Thánh Phaolô Tống Viết Bường, quan thị vệ, tử đạo ngày 23.10.1888
    3. Thánh Giuse Hoàng Vương Cảnh, y sĩ, trùm họ. tử đạo ngày 05.9.1838
    4. Thánh J.B. Cỏn, Lý Trưởng, tử đạo ngày 08.11.1840
    5. Thánh Phêrô Dũng, ngư phủ, tử đạo ngày 06.6.1862
    6. Thánh Vinh Sơn Dương. Nông dân, tử đạo ngày 06.6.1862
    7. Thánh Phêrô Đa, tử đạo ngày 17.6.1862
    8. Thánh Đaminh Đinh Đạt, quân nhân, tử đạo ngày 18.7.1839
    9. Thánh Tôma Nguyễn văn Đệ, thợ may, tử đạo ngày 19.12.1839
    10. Thánh Antôn Nguyễn Đích, trùm họ, tử đạo ngày 12.8.1838
    11. Thánh Phaolô Đổng, tử đạo ngày 03.6.1862
    12. Matthêu Lê Văn Cẩm, thương gia 11.5.1847
    13. Thánh Phaolô Hạnh, tử đạo ngày 28.5.1859
    14 . Thánh Simon Phạm Đắc Hòa, y sĩ , tử đạo ngày 12.12.1840
    15. Thánh Augustinô Phan Viết Huy, quân nhân, tử đạo ngày 12.6.1839
    16 . Thánh Đaminh Huyện, ngư phủ , tử đạo ngày 05.6.1842
    17. Thánh Micae Hồ Đình Huy, quan thái bộc, tử đạo ngày 22.5.1857
    18. Thánh Giuse Nguyễn Văn Lựu, tử đạo ngày 02.5.1854
    19. Thánh Đaminh Mạo, nông dân, tử đạo ngày 16.6.1862
    20. Thánh Augustinô Nguyễn Văn Mới, nông dân , tử đạo ngày 19.12.1839
    21. Thánh Micae Nguyẽn Huy Mỹ, lý trưởng, tử đạo ngày 12.8.1838
    22. Thánh Laurensô Ngôn, tử đạo ngày 22.5.1862
    23. Thánh Đaminh Nguyên, nông dân, tử đạo ngày 16.6.1862
    24. Thánh Đaminh Nhi, nông dân, tử đạo ngày 16.6.1862
    25. Thánh Đaminh Ninh, nông dân, tử đạo ngày 02.6.1862
    26. Thánh Emmanuel Lê Văn Phụng, trùm họ, tử đạo ngày 31.7.1859
    27. Thánh Mathêô Nguyyễn Văn Phương, trùm ho, tử đạo ngày 26.5.1861
    28. Thánh Antôn Nguyễn Hữu Quỳnh trùm họ, tử đạo ngày 10.7.1840
    29. Thánh Giuse Tả, tử đạo ngày 13.10.1859
    30. Thánh Đaminh Toại, ngư phủ, tử đạo ngày 05.6.1862
    31. Thánh Giuse Tuân, tử đạo ngày 07.01.1862
    32. Thánh Giuse Túc, tử đạo ngày 01.6.1862
    33. Thánh Anrê Tường. Nông dân, tử đạo ngày 16.6.1862
    34. Thánh Vinh Sơn Tương, nông dân , tử đạo ngày 16.6.1862
    35. Thánh Andrê Trần văn Trông, quân nhân, tử đạo ngày 28.11.1835
    36. Thánh Phanxicô Trần Văn Trung, cai đội, tử đạo ngày 06.10.1858
    37. Thánh Anê Lê Thị Thành (bà Đê ) tử đạo ngày 12.7.1841
    38. Thánh Nicôla Bùi Đức Thể, quan nhân, tử đạo ngày 13.6.1839
    39. Thánh Giuse Lê Đăng Thị, cai đội, tử đạo ngày 24.10.1860
    40. Thánh Thông (Anrê Nguyễn Kim Thông hay Năm Thuông) tử đạo 15.7.1855
    41. Thánh Luca Thìn, tử đạo ngày 13.01.1859
    42. Thánh Martinô Thọ, thuế, lý trưởng , tử đạo ngày 08.11.1840
    43. Thánh Phêrô Thuần, ngư phủ, tử đạo ngày 06.6.1862
    44. Thánh Stêphanô Nguyễn Văn Vinh, nông dân, tử đạo ngày 19.12.1839

    Nguồn: Hạnh Tích Các Thánh

    Rate this item
    (0 votes)
    © 2018 Chương Trình Chuyên Đề Giáo Dục. Designed By JBosS

    Please publish modules in offcanvas position.